Ensure Gold Hương Vani Ít Ngọt

Ensure Gold Hương Vani Ít NgọtEnsure Gold Hương Vani Ít Ngọt

Ensure Gold chứa HMB và Đạm chất lượng cao,
38 dưỡng chất giúp tăng cường sức khỏe.
HMB và Đạm chất lượng cao giúp tái tạo và bảo vệ
khối cơ, cùng 12 dưỡng chất hỗ trợ đề kháng.
Ensure Gold - Tăng cường sức khỏe trong 8 tuần.
Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được
cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
ENSURE gold - CÔNG THỨC DINH DƯỠNG
ENSURE GOLD - CÔNG THỨC
DINH DƯỠNG ĐƯỢC
CHỨNG MINH LÂM SÀNG
GIÚP TĂNG CƯỜNG
SỨC KHỎE, THỂ CHẤT VÀ
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG.
Với hơn 30 nghiên cứu lâm sàng trong suốt 45 năm, Ensure là dinh dưỡng đầy đủ và cân đối(*), được chứng minh giúp đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho người lớn tuổi, hỗ trợ tăng cường sức khỏe, thể chất và chất lượng cuộc sống.
(*) Theo FDA và luật cộng đồng Châu Âu 1999/21/EC

Công dụng

Ensure Gold bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và cân đối,
vitamin, khoáng chất giúp phục hồi
và tăng cường sức khỏe.
icon

HMB (β-hydroxy β-methylbutyrat)
Và Protein Chất Lượng Cao

Hỗ trợ xây dựng và phát triển khối cơ.

icon

28 Vitamin & Khoáng chất
Thiết Yếu

Giúp cơ thể khoẻ mạnh. Giàu canxi, phospho và
vitamin D giúp xương chắc khoẻ.

icon

Các Chất Chống Oxy Hoá

Beta caroten, vitamin C, E, kẽm và selen
giúp bảo vệ cơ thể.

icon

Chất Xơ FOS

Nuôi dưỡng vi sinh vật có lợi,
giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh.

icon

Chất Béo Thực Vật

Giàu các acid béo Omega 3-6-9 hỗ trợ sức khoẻ
tim mạch. Hàm lượng acid béo no và cholesterol thấp,
có lợi cho chế độ ăn uống lành mạnh.

Đối tượng sử dụng

  • Người lớn
  • Người ăn uống kém
  • Người bệnh cần phục hồi nhanh

Chú ý: Sử dụng Ensure Gold dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng các hướng dẫn.

Ensure Gold

  • Không chứa Gluten. Rất ít Trans Fat và Lactose, phù hợp cho người bất dung nạp Lactose
  • Không dùng cho người bệnh Galactosemia
  • Không dùng qua đường tĩnh mạch
  • Không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của chuyên gia y tế
  • Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

Để pha 230 ml, cho 185 ml nước chín nguội vào ly, vừa từ từ cho vào 6 muỗng gạt ngang (muỗng có sẵn trong hộp, mỗi muỗng tương đương 10,1g) hay 60,6g bột Ensure Gold vừa khuấy đều cho đến khi bột tan hết.

Hướng dẫn sử dụng

Bổ sung chế độ ăn

Bổ sung chế độ ăn
Thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho người bệnh: Theo hướng dẫn của bác sỹ hoặc chuyên viên dinh dưỡng.

Khi pha theo đúng hướng dẫn

Bổ sung chế độ ăn

Bảo quản

  • Bảo quản hộp chưa mở ở nhiệt độ phòng.
  • Hộp đã mở phải được đậy kín và bảo quản ở nơi khô mát, nhưng không cho vào tủ lạnh.
  • Khi đã mở phải sử dụng trong vòng 3 tuần.
  • Ensure Gold đã pha phải dùng ngay hay đậy kín cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

DÙNG NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG

Theo hướng dẫn của bác sĩ/ chuyên gia dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng, thể tích và độ pha loãng được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của gười bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.

THÀNH PHẦN

Tinh bột bắp thuỷ phân, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu hạt cải), natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, oligofructose, sucrose, đạm whey cô đặc, KHOÁNG CHẤT (kali citrat, tricanxi phosphat, magiê sulfat, magiê clorid, kali clorid, natri citrat, dikali hydrophosphat, natri clorid, canxi carbonat, kali hydroxid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenat), canxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat (CaHMB), hương vani tổng hợp, cholin clorid, VITAMIN (acid ascorbic, ascorbyl palmitat, Vitamin E, hỗn hợp tocopherol, canxi pantothenat, niacinamid, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, thiamin hydroclorid, Vitamin A palmitat, vitamin D3, acid folic, beta caroten, phylloquinon, biotin, cyanocobalamin), taurin, l-carnitin.

PHÂN TÍCH
THÀNH PHẦN
Đơn
vị
Bột
100g
Pha chuẩn
100ml(**)
Mức đáp ứng
RNI/60,6g
bột(***)
Năng lượng kcal 432 114 -
Chất đạm g 17,33 4,57 -
Chất béo g 14 3,69 -
Acid α linolenic (omega 3) g 0,30 0,08 -
Acid Linoleic (omega 6) g 2,60 0,69 -
Acid Oleic (omega 9) g 8,55 2,25 -
Carbohydrat g 56,42 14,87 -
Lactose g 1,50 0,40 -
Oligofructose g 4,13 1,09 -
Cholin mg 136,0 35,8 -
CaHMB g 1,22 0,32 -
HMB g 0,98 0,26 -
Taurin mg 43,0 11,3 -
L-carnitin mg 38 10,0 -
VITAMIN
Vitamin A (palmitat) IU 1.500 395 45,45%
Vitamin A (β - caroten) IU 200 53 -
Vitamin D3 IU 512 135 77,57%
Vitamin E IU 11,8 3,1 39,73%
Vitamin K1 mcg 33,0 8,7 33,89%
Vitamin C mg 54,0 14,3 46,75%
Vitamin B1 mg 0,80 0,21 40,40%
Vitamin B2 mg 0,80 0,21 37,29%
Vitamin B6 mg 1,00 0,27 35,65%
Vitamin B12 mcg 1,50 0,40 37,88%
Niacin mg NE 6,13 1,61 23,22%
Acid Folic mcg 130 34 33,48%
Biotin mcg 18,0 4,7 -
Acid Pantothenic mg 4,20 1,11 -
KHOÁNG CHẤT
Natri mg 320 84 -
Kali mg 670 177 -
Clo mg 450 119 -
Canxi mg 450 119 27,27%
Phốt pho mg 260 69 22,51%
Magiê mg 92,0 24,3 27,20%
Sắt mg 4,00 1,05 13,25%
Kẽm mg 4,40 1,16 38,09%
Mangan mg 1,40 0,37 -
Đồng mcg 285 75 -
I ốt mcg 64,0 16,9 25,86%
Selen mcg 22,0 5,8 39,21%
Crôm mcg 23,0 6,0 -
Molybden mcg 42,0 11,1 -

(*) Cách pha chuẩn Ensure Gold: 263,6 g bột pha trong nước để được 1 lít Ensure Gold. Cách pha 1 ly chuẩn Ensure Gold 230 ml: 6 muỗng bột (tương đương 60,6g) pha trong 185 ml nước.
(**) Đối với nam giới 19 - 60 tuổi.

% RNI CHO NỮ GIỚI VÀ CÁC LỨA TUỔI KHÁC

TÊN Mức
đáp ứng
RNI/60.6g
bột(nam
10-18 tuổi)
Mức
đáp ứng
RNI/60.6g
bột (nam
19-60 tuổi)
Mức
đáp ứng
RNI/60.6g
bột (nam
> 60 tuổi)
Mức
đáp ứng
RNI/60.6g
bột (nữ
10-18 tuổi)
Mức
đáp ứng
RNI/60.6g
bột (nữ
19-60 tuổi)
Mức
đáp ứng
RNI/60.6g
bột (nữ
>60 tuổi)
Vitamin A 45.45% 45.45% 45.45% 45.45% 54.54% 45.45%
Vitamin D3 155.14% 77.57% 51.71% 155.14% 77.57% 51.71%
Vitamin E 36.67% 39.73% 39.73% 39.73% 39.73% 39.73%
Vitamin K1 34.48% 33.89% - 40.00% 39.21% -
Vitamin C 50.34% 46.75% 46.75% 50.34% 46.75% 46.75%
Vitamin B1 40.40% 40.40% 40.40% 44.07% 40.40% 44.07%
Vitamin B2 37.29% 37.29% 37.29% 48.48% 44.07% 44.07%
Vitamin B6 46.62% 35.65% 35.65% 50.50% 40.40% 40.40%
Vitamin B12 37.88% 37.88% 37.88% 37.88% 37.88% 37.88%
Niacin 23.22% 23.22% 23.22% 23.22% 26.53% 26.53%
Acid Folic 33.48% 33.48% 33.48% 33.48% 33.48% 33.48%
Acid Pantothenic - - - - - -
Biotin - - - - - -
Natri - - - - - -
Kali - - - - - -
Clo - - - - - -
Canxi 27.27% 27.27% 27.27% 27.27% 27.27% 27.27%
Phốt pho 12.60% 22.51% 22.51% 12.60% 22.51% 22.51%
Magiê 21.44% 27.20% 27.20% 23.23% 27.20% 27.20%
Sắt 9.66% 13.25% - 5.56% 6.18% 16.05%
Kẽm 27.49% 38.09% 54.42% 34.18% 54.42% 54.42%
Mangan - - - - - -
Đồng - - - - - -
Iốt 25.86% 25.86% - 25.86% 25.86% -
Selen 41.66% 39.21% 40.40% 51.28% 51.28% 53.33%
Crôm - - - - - -
Molybden - - - - - -

Sản xuất tại: Abbott Manufacturing Singapore Private Limited
26 Tuas South Avenue 10, Singapore 637437
A subsdiary of Abbott Laboratories, North Chicago, IL 60064, USA

Đăng ký bởi: VPĐD Abbott Laboratories GmbH,
Tầng 7-8, tháp A, tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

Nhập khẩu & phân phối: Công ty TNHH Dinh dưỡng 3A (Việt Nam)
Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai,
Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh

ENS-C-518-21