Ensure Gold Vigor
  • ĐẠM CHẤT LƯỢNG CAO + HMB TĂNG CƯỜNG SỨC KHỎE CƠ
    ĐẠM CHẤT LƯỢNG CAO + HMB TĂNG CƯỜNG SỨC KHỎE CƠ
  • OMEGA 3-6-9 TỐT CHO HỆ TIM MẠCH
    OMEGA 3-6-9 TỐT CHO HỆ TIM MẠCH
  • VITAMIN & KHOÁNG CHẤT DINH DƯỠNG ĐẦY ĐỦ VÀ CÂN ĐỐI
    VITAMIN & KHOÁNG CHẤT DINH DƯỠNG ĐẦY ĐỦ VÀ CÂN ĐỐI

Ensure Gold VigorEnsure Gold Vigor

Ensure Gold Vigor mới chai uống liền tiện dụng là công
thức dinh dưỡng đột phá, tiên phong bổ sung dưỡng
chất đặc biệt HMB, kết hợp cùng đạm chất lượng cao,
giúp bảo vệ và tái tạo khối cơ. Với công thức dinh dưỡng
đầy đủ và cân đối gồm 28 vitamin và khoáng chất thiết
yếu, Ensure Gold được chứng minh lâm sàng giúp
tăng cường sức khỏe trong 8 tuần.
Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được
cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
ENSURE gold - CÔNG THỨC DINH DƯỠNG
ENSURE gold - CÔNG THỨC
DINH DƯỠNG ĐƯỢC
CHỨNG MINH LÂM SÀNG
GIÚP TĂNG CƯỜNG
SỨC KHỎE, THỂ CHẤT VÀ
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG.
Với hơn 30 nghiên cứu lâm sàng trong suốt 45 năm, Ensure là dinh dưỡng đầy đủ và cân đối(*), được chứng minh giúp đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho người lớn tuổi, hỗ trợ tăng cường sức khỏe, thể chất và chất lượng cuộc sống.
(*) Theo FDA và luật cộng đồng Châu Âu 1999/21/EC

Công dụng

Ensure Gold Vigor bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và
cân đối, vitamin, khoáng chất giúp phục hồi
và tăng cường sức khoẻ.
icon

HMB (β-hydroxy β-methylbutyrat)
Và Protein Chất Lượng Cao

Hỗ trợ xây dựng và phát triển khối cơ.

icon

28 Vitamin & Khoáng chất
Thiết Yếu

Giúp cơ thể khoẻ mạnh. Giàu canxi, phospho và
vitamin D giúp xương chắc khoẻ.

icon

Chất Xơ FOS

Nuôi dưỡng vi sinh vật có lợi,
giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh.

icon

Chất Béo Thực Vật

Nuôi dưỡng vi sinh vật có lợi,
giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh.

icon

Các Chất Chống Oxy Hoá

Beta caroten, vitamin C, E, kẽm và selen
giúp bảo vệ cơ thể.

Đối tượng sử dụng

  • Người lớn
  • Người ăn uống kém
  • Người bệnh cần phục hồi nhanh

Chú ý: Sử dụng Ensure Gold Vigor dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng các hướng dẫn.

Ensure Gold Vigor

  • Không chứa Gluten. Rất ít Trans Fat và Lactose, phù hợp cho người bất dung nạp Lactose
  • Không dùng cho người bệnh Galactosemia
  • Không dùng qua đường tĩnh mạch
  • Không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của chuyên gia y tế
  • Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế

Hướng dẫn sử dụng:

Hướng dẫn sử dụng

Dùng trước hạn sử dụng in ở đáy chai,
LẮC KỸ TRƯỚC KHI DÙNG.

Bảo quản:

  • Ở nhiệt độ phòng.
  • Khi đã mở phải sử dụng ngay, phần chưa sử dụng phải đậy kín, cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

DÙNG NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG:

Theo hướng dẫn của bác sĩ/chuyên gia dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng và thể tích phải được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.

THÀNH PHẦN

Nước, đường, maltodextrin bắp, dầu hướng dương giàu oleic, natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, KHOÁNG CHẤT (kali citrat, magiê phosphat, kali clorid, kali phosphat, natri phosphat, canxi carbonat, kali hydroxid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, natri molybdat, kali iodid, natri selenat), đạm sữa cô đặc, fructo-oligosaccharid (FOS), dầu đậu nành, bột sữa không béo, canxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat (CaHMB), hương vani tự nhiên và tổng hợp, gel cellulose, dầu hạt cải, VITAMIN (acid ascorbic, cholin clorid, dl-α-tocopheryl acetat, canxi pantothenat, niacinamid, thiamin hydroclorid, riboflavin, pyridoxin hydroclorid, vitamin A palmitat, acid folic, biotin, β-caroten, phylloquinon, Vitamin D3, Vitamin B12), monoglycerid, lecithin đậu nành, gôm cellulose, carrageenan, taurin, L-carnitin.

PHÂN TÍCH
THÀNH PHẦN
Đơn
vị
Giá trị dinh dưỡng
trên 237ml
Mức đáp ứng
RNI/237ml (*)
GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG VÀ MỨC ĐÁP ỨNG RNI TRONG 237 mL
Năng lượng kcal 270 -
Chất đạm g 11,0 -
Chất béo g 9,00 -
Axit Oleic (omega 9) g 5,25 -
Axit Linoleic (omega 6) g 2,00 -
Axit α-linolenic (omega 3) g 0,30 -
Carbohydrat g 37,0 -
Oligofructose (FOS) g 2,50 -
CaHMB g 0,75 -
HMB g 0,60 -
Carnitin g 23,0 -
Taurin g 27,0 -
Cholin g 83,0 -
CÁC VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Vitamin A (Palmitat) IU 909 45,45%
Vitamin A (β-caroten) IU 121 -
Vitamin D3 IU 300 75,00%
Vitamin E IU 7,2 40,00%
Vitamin K1 mcg 20,0 33,90%
Vitamin C mg 32,7 46,71%
Vitamin B1 mg 0,49 40,83%
Vitamin B2 mg 0,60 46,15%
Niacin mgNE 3,60 22,50%
Vitamin B6 mg 0,70 41,18%
Axit Folic mcg 80 34,00%
Vitamin B12 mcg 2 83,33%
Biotin mcg 105 -
Axit Pantothenic mg 3,50 -
Natri mg 197 -
Kali mg 890 -
Clo g 275 -
Canxi g 275 27,50%
Phốt pho mg 320 45,71%
Magiê g 89,0 43,41%
Sắt g 2,43 13,28%
Kẽm g 4,00 57,14%
Đồng g 0,40 -
Mangan g 0,85 -
Selen mcg 20,20 58,82%
Crôm mcg 25,0 -
Molybden mcg 25,5 -
I-ốt mcg 38,8 25,87%

(*) Đối với nam giới 19 - 60 tuổi.

% RNI CHO NỮ GIỚI VÀ CÁC LỨA TUỔI KHÁC

THÀNH
PHẦN
Đơn
vị
Số lượng
/237ml
Mức đáp ứng RNI/237ml
Nam 19-60
tuổi
Nam >60
tuổi
Nữ 19-60
tuổi
Nữ >60
tuổi
Vitamin A IU 1.500 45.45% 45.45% 54.54% 45.45%
Vitamin D3 IU 512 75.00% 50.00% 75.00% 50.00%
Vitamin E IU 11,8 40.00% 40.00% 40.00% 40.00%
Vitamin K1 mcg 33,0 33.90% - 39.22% -
Vitamin C mg 54,0 46.71% 46.71% 46.71% 46.71%
Vitamin B1 mg 0,80 75.00% 50.00% 75.00% 50.00%
Vitamin B2 mg 0,80 46.15% 46.45% 54.55% 54.55%
Niacin mgNE 1,00 22.50% 22.50% 25.71% 25.71%
Vitamin B6 mg 1,50 41.18% 41.18% 46.67% 46.67%
Acid Folic mcg 6,13 75.00% 50.00% 75.00% 50.00%
Vitamin B12 mcg 130 83.33% 83.33% 83.33% 83.33%
Canxi mcg 450 27.50% 27.50% 27.50% 27.50%
Phốt pho mg 260 45.71% 45.71% 45.71% 45.71%
Magiê mg 92,0 43.41% 43.41% 43.41% 43.41%
Sắt mg 4,00 13.28% - 6.20% 16.09%
Kẽm mg 4,40 57.14% 81.63% 81.63% 81.63%
Selen mcg 64,0 58.82% 60.61% 76.92% 80.00%
Iốt mcg 22,0 25.87% - 25.87% -

Sản xuất tại Hoa Kỳ bởi: Abbott Nutrition
1250 W Maricopa Hwy Casa Grande, Arizona, Hoa Kỳ

Đăng ký bởi: VPĐD Abbott Laboratories GmbH,
Tầng 7-8, tháp A, tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

Nhập khẩu & phân phối: Công ty TNHH Dinh dưỡng 3A (Việt Nam)
Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai,
Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh

ENS-C-518-21